Bộ câu hỏi "Trắc nghiệm Quản trị Nguồn nhân lực" có đáp án sẽ cung cấp cho các bạn những thông tin hay về quản lý hành chính - nhân sự, thực hiện các chính sách lao động cùng với kiến thức liên quan đến quy trình đánh giá nhân lực, quản trị nhân sự, tuyển dụng và đào tạo nhân sự... Hi vọng sẽ trở thành tài liệu hữu ích giúp các bạn ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Để ôn tập hiệu quả các bạn có thể ôn theo từng phần trong bộ câu hỏi này bằng cách trả lời các câu hỏi và xem lại đáp án và lời giải chi tiết. Sau đó các bạn hãy chọn mục "Thi thử" để hệ thống lại kiến thức đã ôn. Chúc các bạn thành công với bộ đề "Cực Hot" này nhé.




Bạn đang xem: Trắc nghiệm quản trị nguồn nhân lực

520 câu
878 lượt thi

Chọn hình thức trắc nghiệm (25 câu/30 phút)


Ôn tập từng phần
Trộn đề tự động

Chọn phần


Phần 1 Phần 2 Phần 3 Phần 4 Phần 5 Phần 6 Phần 7 Phần 8 Phần 9 Phần 10 Phần 11 Phần 12 Phần 13 Phần 14 Phần 15 Phần 16 Phần 17 Phần 18 Phần 19 Phần 20 Phần 21
Câu 1:

Quản trị nguồn nhân lực nhằm tới các mục tiêu:

A. Sử dụng hợp lý lao động

B. Nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức

C. Tạo điều kiện cho nhân viên phát triển

D.  a, b, c đều đúng

Câu 2:

Hoạt động nào của quản trị nguồn nhân lực liên quan đến nhu cầu về nhân sự của tổ chức trong tương lai?

A. Hội nhập

B. Hoạch định

C. Quan hệ lao động

D. Khen thưởng




Xem thêm: báo cáo thực hành sinh lý thực vật

Câu 3:

Hoạt động nào của quản trị nguồn nhân lực giúp cho nhân viên thích ứng được với tổ chức

A. Đào tạo

B. Phát triển

C. Hội nhập

D. a, b, c đều đúng

Câu 4:

Chức năng thu hút nguồn nhân lực bao gồm:

A. Trả lương và kích thích, động viên

B. Hoạch định và tuyển dụng

C. Đào tạo và huấn luyện

D. Không câu nào đúng

Câu 5:

Quản trị con người là trách nhiệm của

A. Cán bộ quản lý các cấp

B. Phòng nhân sự

C. A và B

D. Tất cả đều sai

Câu 6:

Yếu tố nào dưới đây không có trong bảng mô tả công việc

A. Chức danh công việc

B. Nhiệm vụ cần làm

C. Tiêu chuẩn thực hiện công việc

D. Trình độ của người thực hiện công việc

Câu 7:

Nếu muốn thông tin thu nhập để phân tích công việc không bị sai lệch hoặc mang ý muốn chủ quan, cần sử dụng phương pháp:

A. Phỏng vấn

B. Phiếu điều tra

C. Quan sát

D. Phối hợp cả 3 phương pháp

Câu 8:

Những yêu cầu đặt ra cho người thực hiện công việc được liệt kê trong

A. Bản mô tả công việc

B. Quy trình tuyển dụng nhân viên

C. Bản tiêu chuẩn nhân viên

D. Nội quy lao động

Câu 9:

Tìm câu sai trong số những câu  dưới đây

A. Bản mô tả công việc được suy ra từ bản tiêu chuẩn nhân viên

B. Chiến lược nguồn nhân lực phải hỗ trợ cho chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp

C. Giảm biên chế không phải là biện pháp luôn luôn đúng khi dư thừa lao động

D. Quản trị nguồn nhân lực là nhiệm vụ của phòng nhân sự và quản trị viên các cấp

Câu 10:

Doanh nghiệp có thể giải quyết tình trạng dư thừa nhân lực bằnng cách

A. Thuê lao động từ đơn vị khác

B. Tuyển dụng thêm

C. Áp dụng chế độ làm việc bán thời gian

D. a, b, c đều đúng

Câu 11:

Nguyên nhân ra đi nào dưới đây khó có thể dự đoán khi hoạch định nhân sự

A. Nghỉ hưu

B. Tự động nghỉ việc

C. Hết hạn hợp đồng

D. Không câu nào đúng

Câu 12:

Tuyển mộ nhân viên từ nguồn nội bộ có nhược điểm là: 

A. Tổ chức biết rõ điểm mạnh, yếu của từng ứng viên

B. Tiết kiệm chi phí tuyển mộ

C. Đỡ mất thời gian hội nhập người mới

D. Có thể tạo nên một nhóm ứng viên không thành công,  dễ bất mãn và không hợp tác

Câu 13:

Yếu tố nào dưới đây có khả năng thu hút ứng viên cho doanh nghiệp

A. Lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp không hấp dẫn

B. Chính sách cán bộ của doanh nghiệp có nhiều ưu đãi

C. Doanh nghiệp không mạnh về khả năng tài chính

D. Công việc cần tuyển người không thật thú vị

Câu 14:

Hậu quả nào dưới đây không phải là do tuyển dụng kém

A. Phát sinh nhiều mâu thuẫn trong công việc

B. Kết quả làm việc kém

C. Giảm chi phí đào tạo

D. Mức thuyên chuyển công tác cao

Câu 15:

Công việc nào dưới đây không thuộc công tác tuyển dụng

A. Giám sát quá trình thực hiện công việc

B. Phân tích công việc

C. Thẩm tra

D. Thu hút ứng viên

Câu 16:

Những người tham gia  phỏng vấn tuyển dụng bao gồm:

A. Giám đốc nhân sự

B. Quản lý trực tiếp bộ phận cần người

C. Chuyên viên phỏng vấn

D. Tất cả đều đúng

Câu 17:

“Bạn làm gì khi phát hiện ra rằng đồng nghiệp thân thiết nhất đã lừa mình để tranh giành cơ hội thăng tiến?”  Câu hỏi trắc nghiệm này dùng để đánh giá…… …… của ứng viên

A. Trí thông minh

B. Tính cách

C. Sở thích

D. Khả năng nhận thức

Câu 18:

Khi xác định nhu cầu đào tạo cần xem xét các yếu tố sau

A. Nhu cầu của tổ chức

B. Kết quả thực hiện công việc của nhân viên

C. Những thay đổi của môi trường bên ngoài

D. a, b, c đều đúng

Câu 19:

Phát triển nhân viên là:

A. Một hoạt động trong ngắn hạn

B. Liên quan đến công việc hiện thời của nhân viên

C. Một chương trình dài hạn

D. b và c

Câu 20:

Chương trình đào tạo phải bao gồm

A. Nội dung và thời gian đào tạo

B. Hình thức và phương pháp đào tạo

C. Cả A và B

Câu 21:

Việc đánh giá nhân viên không nhằm vào mục đích

A. Xác định mức lương, thưởng

B. Xác định nhu cầu bồi dưỡng, đào tạo

C. Tạo tin đồn trong tổ chức

D. Tạo động lực làm việc

Câu 22:

Nhân viên có thể không thích việc đánh giá bởi

A. Không tin là cấp trên có đủ năng lực đánh giá

B. Không thoải mái khi ở cương vị phân xử

C. Lo ngại cấp trên thiếu công tâm và  không khách quan

D. A và C

Câu 23:

Gặp gỡ định kỳ giữa cán bộ quản lý trực tiếp và nhân viên để cùng nhau đánh giá mức độ thực hiện công việc là phương pháp

A. Quan sát hành vi

B. Quản trị theo mục tiêu

C. So sánh cấp

D. Xếp hạng luân phiên

Câu 24:

Tổ chức hội thảo hay các cuộc tư vấn về định hướng nghề nghiệp là những hoạt động để

A. Hội nhập nhân viên

B. Phát triển nhân viên

C. Động viên nhân viên

D. A, B, C đều đúng

Câu 25:

Tiền lương trả cho người lao động dưới dạng tiền tệ được gọi là

A. Tiền lương thực tế

B. Tiền lương danh nghĩa

C. Tiền lương cơ bản

D. Tổng thu nhập