*

Luật 12 bảng (Lex duodecim tabularum) rađời ở thời kỳ đầu của nền cộng hoà La Mã (hay còn gọi là sơ kỳ của nền cộnghòa). Bộ luật này được khắc trên 12 bảng đồng đặt ở quảng trường LaMã, nên Bộ luật này được gọi tắt là "Luật 12 bảng".Do phong trào đấu tranh của bình dân vàchủ nô công thương chống lại sự vận dụng tuỳ tiện tập quán trong tư pháp vì lợiích riêng, năm 450 TCN, sau một năm làm việc, Uỷ ban biên soạn pháp luật gồm 5quí tộc và 5 bình dân đã soạn Bộ luật này. Ủy ban đã thống nhất: ”Một đạoluật được ban hành thì phải được áp dụng chung với tất cả mọi người, chứ khôngphải một cá nhân cụ thể nào”. Đây là tư tưởng tiến bộ về sự bình đẳng phápluật (aequum ius) từ các tác giả của Luật 12 bảng. (Xem: Stephan Meder,Rechts-geschichte, 2. Auflage, 2005, S. 13; Mathias Smoeckel, Stefan Stolte,Examinatorium Rechts-geschichte, 1. Auflage, 2008, S. 8f.).Nghiên cứu luật 12 bảng, chúng ta sẽ phầnnào hiểu được đời sống kinh tế, văn hóa, xã hội của người La Mã cổ đại. Hìnhthức và nội dung của bản pháp điển hóa này có ảnh hưởng từ pháp luật Hy Lạp cổđại. Trên phương diện pháp lý, vượt ra khỏi tính giai cấp, Luật 12bảng có nhiều giá trị, đặc biệt nhất là đã tạo dựng được nền tảng dânluật cổ (alten ius civile). Về nội dung, Luật 12 bảng chứa đựngnhiều qui phạm tiến bộ về tố tụng, về luật tư và luật hình sự. Bản gốc của Luật 12 bảng này đã bị thấttruyền khi thành La Mã bị phá hủy vào năm 390 SCN. Những gì chúng ta có đượcngày nay chỉ là những cứ liệu được ghi chép hoặc trích dẫn lại từ những cuốnsách cổ được viết bởi những tác giả La Mã bằng Tiếng La tinh.Dưới đây xin trân trọng giới thiệu BẢNDỊCH TIẾNG VIỆT LUẬT 12 BẢNG đến bạn đọc, đặc biệt là các bạn sinh viên Luật.Bản dịch Luật 12 bảng dưới đây chỉmang tính chất tham khảo. Do sự bất định và đa nghĩa của ngôn ngữ, cùngvới nhiều từ cổ trong Luật, nên mặc dù đã cố gắng, đã trao đổi với cả nhữngđồng nghiệp am hiểu về Tiếng La tinh, nhưng chắc chắn bản dịch dưới đây chưathể hoàn thiện và không tránh khỏi những sai sót. Bản dịch này và các bản dịchLuật cổ khác sẽ dần được giới thiệu, chỉnh sửa và hoàn thiện theo thờigian. Tác giả bản dịch rất mong nhận được các ý kiến đóng góp thiện chí.Tương ứng với mỗi qui phạm, tác giả đều trích dẫn kèm theo nguồn gốc bằng cảTiếng La tinh, Tiếng Anh và Tiếng Đức để bạn đọc tiện đối chiếu khi có điềukiện. Qua đây, chính từ những nội dung của Luật 12 Bảng cũng đặt ra nhiều vấnđề cần tiếp tục nghiên cứu làm rõ như: Kỹ thuật lập pháp thểhiện trong Luật 12 bảng và Luật La Mã thời cổ đại; nghiên cứu có tính liênngành tìm hiểu về thực tiễn áp dụng phápluật thời La Mã cổ đại; Vấn đề cơ sở kế thừa Luật La Mã trong Luật dân sự hiệnđại ở các nước Tây Âu qua từng chế định cụ thể <...>. 

1. TiếngAnh: Warmington, Remains of Old Latin, Vol. III Lucilius, TheTwelve Tables, 1967

2. Tiếng Đức: R. Düll, DasZwölftafelgesetz, Texte, Übersetzungen und Erläuterungen, 7. Auflage,1995; 

 


BẢNG I

(TỐ TỤNG DÂN SỰ - CIVIL PROCEDURE)

1.

Bạn đang xem: Luật 12 bảng

Nếu ai đó được triệu tập đến Tòa, ngườiđó phải đến. Nếungười đó không đến <...>, anh ta sẽ bị bắt giữ.

(Đối chiếu:

- Tiếng La tinh (Latin/lateinisch):

Si in ius vocat, ito. Niit, antestamino Igitur em capito.

- Tiếng Anh (English/ englisch) :

If someone is called to go to court, he has to go. If he doesn"tgo, <...> he should be captured.

- Tiếng Đức (German/ deutsch)

Wenn jemand zu Gericht gerufen wird, soll ergehen. Geht er nicht, <...> soll er festgenommen werden).

2.

Nếu anh ta né tránh hoặc bỏ trốn, anh ta sẽbị bắt. Nếu do ốm đau hoặc do tuổi già là một trở ngại, anh ta sẽ được đưa đếnTòa bằng xe cáng

(Đối chiếu:

- Tiếng La tinh:

Si calvitur pedemve struit, manum endoiacito. Si morbus aevitasve vitium escit, iumentum dato.

- Tiếng Anh:

If he shirks or flees, he should be captured. If illness or oldage is an impediment, let him be given a carriage.

- Tiếng Đức:

Wenn er sich drückt oder flieht, soll erfestgenommen werden. Sind Krankheit oder Alter ein Hindernis, soll er eineTrage erhalten).

3.

Chỉ có người chủ đất mới là người bảo lãnhcho một người chủ đất khác. Nhưng bất cứ người dân tự do nào cũng có thểlà người bảo lãnh cho người không có tài sản.

(Đối chiếu:

- Tiếng La tinh:

Adsiduo vindex adsiduus esto. Proletario iam civi quis voletvindex esto.

- Tiếng Anh:

Only a landowner should be surety for another landowner. But anycitizen can be surety for a proletarian.

- Tiếng Đức:

Nur ein Grundbesitzer kann Bürge für einenGrundbesitzer sein. Jedoch kann jeder Bürger Bürge für einen Proletarier sein).

4.

Nếu các bên đã thỏa thuận giao kèo, thì phảicông bố công khai thỏa thuận này. Nếu các bên có tranh chấp, thì họ phải đưa vụkiện ra nơi công cộng (Forum:nghĩa cổ là chợ, chỗ hội họp) trướcbuổi trưa. Họ sẽ cùng tự bào chữa cho mình. Sau buổi trưa, thẩm phán sẽ phánquyết. Nếu cả hai đều có mặt, vụ kiện sẽ kết thúc lúc mặt trời lặn.

(Đối chiếu:

- Tiếng La tinh:

Rem ubi pacunt, orato. Ni pacunt, in comitioaut in foro ante meridiem caussam coiciunto. Com peroranto ambo praesentes.Post meridiem praesenti litem addicito. Si ambopraesentes, solis occasus suprema tempestas esto.

- Tiếng Anh:

When parties have made an agreement, announce it. If they don"tagree, they shall state their case in the Forum before noon. They shall pleadtogether in person. After noon, let the judge pronounce. If both are present,the case shall end at sunset.

- Tiếng Đức:

Wurde eine Abmachung getroffen, soll sieverlautbart werden. Sind sich die Parteien uneins, sollen sie ihren Fall vorMittag im Forum einbringen. Sie sollen gemeinsam und persönlich plädieren. NachMittag soll der Richter das Urteil verkünden. Sind beide Parteien anwesend,endet das Verfahren zum Sonnenuntergang.)


(TỐ TỤNG DÂN SỰ - CIVIL PROCEDURE)

1.

Ốm nặng… hoặc vào ngày giao kết hợp đồng (enemy: nghĩa từ cổ là bên giao kết hợp đồng); … nếu bất cứ điều gì trong số những điềunày là một trở ngại cho thẩm phán hoặc một bên nào đó, thì vào ngày đó các thủtục phải dừng lại. Người mà tìm kiếm chứng cứ từ một người khác hiện đang vắngnhà, thì người đó có nghĩa vụ phải đợi trước cửa nhà anh ta ba ngày một lần.

(Đối chiếu:

- Tiếng la tinh:

...morbus sonticus... aut status dies cumhoste;... quid horum fuit unum iudici arbitrove reove, eo dies diffensus esto. Cuitestimonium defuerit, is tertiis diebus ob portum obvagulatum ito.

- Tiếng Anh:

Serious illness... or else a day appointed with an enemy; ... ifany of these is an impediment for the judge or any party, on that dayproceedings must end. One who seeks the testimony from an absent person shouldwait before his doorway every third day.

- Tiếng Đức:

... schwere Krankheit ... ansonsten einen Tagvereinbart mit dem Gegner; ... ist dies ein Hindernis für den Richter oder einePartei muss das Verfahren an diesem Tag enden. Wer von einem Abwesenden eineZeugenaussage sucht, soll jeden dritten Tag vor seiner Tür klagen.)


(VAY NỢ - DEBT)

1.

Trong trường hợp một khoản nợ đã được xácđịnh trước hoặc khoản nợ mà Tòa án đã tuyên bố buộc phải trả, thì trong thờihạn ba mươi ngày khoản nợ đó phải được thanh toán.

(Đối chiếu:

- Tiếng la tinh:

Aeris confessi rebusque iure iudicatis XXXdies iusti sunto.

- Tiếng Anh:

In case of an admitted debt or of awards made by a court, 30 daysshall be allowed for payment.

- Tiếng Đức:

Einer Person, die gesteht, Geld zu schulden,oder dazu verurteilt wurde, müssen 30 Tage gegeben werden um die Schuld zubezahlen.

2.

Người chủ nợ có thể cầm tay con nợ và đưa connợ đến Tòa. Nếucon nợ không trả được nợ theo phán quyết của Tòa và cũng không có ai bảo lãnh choanh ta, chủ nợ có thể tống giam con nợ hoặc trói bằng dây xích với trọng lượngkhông quá 15 pao (1pao thời La Mã khoảng 450 gam).Nếu con nợ đói khát không thể sống được nữa, lúc đó chủ nợ mới phải cho anh tamột pao lúa mỳ mỗi ngày. Nếu anh ta muốn thêm, chủ nợ được phép cho thêm.

(Đối chiếu:

- Tiếng la tinh:

Post deinde manus iniectio esto. In ius ducito. Ni iudicatum facit aut quisendo eo in iure vindicit, secum ducito, vincito aut nervo aut compedibus XVpondo, ne maiore aut si volet minore vincito. Si volet suo vivito, ni suovivit, qui eum vinctum habebit, libras faris endo dies dato. Sivolet, plus dato.

- Tiếng Anh:

After then, the creditor can lay hands on him and haul him tocourt. If he does not satisfy the judgment and no one is surety for him, thecreditor may take the defendant with him in stocks or chains with a weight ofno more than 15 lbs. <...> If he does not live on his own, the creditor mustgive him a pound of wheat a day. If he wants to he may give more.

- Tiếng Đức:

Danach kann ihn der Gläubiger festnehmen undvor Gericht stellen. Ist dieser mit dem Urteil nicht befriedigt und gibt eskeine Bürgen für ihn, kann der Gläubiger den Angeklagten in 15 Pfund schwereKetten legen, jedoch nicht schwerer, aber leichter, wenn er es wünscht. <...>Ist er nicht auf sich selbst gestellt, hat der Gläubiger ihm einen Pfund Weizenpro Tag zu geben. Oder mehr, wenn er das wünscht.)

3.

Đến ngày phiên chợ thứ ba, các chủ nợ có thểtùng xẻo con nợ không trả được nợ. Nếu xử quá mức, họ cũng không bị tội.

(Đối chiếu:

Tiếng la tinh:

Tertiis nundinis partis secanto. Si plusminusve secuerunt, se fraude esto.

Tiếng Anh:

On the third market day, (creditors) may cut pieces. If they takemore than they are due, they do so with impunity.

4.

Quyềntài sản có hiệu lực vĩnh viễn, trong quan hệ với chủ thể khác (aeterna/foreigne/Feind: từ cổ, có nghĩalà tất cả các chủ thể khác).

(Đối chiếu:

- Tiếng la tinh:

Adversus hostem aeterna auctoritas esto.

- Tiếng Anh:

Against a foreigner, the right of property is valid forever.

- Tiếng Đức:

Gegen einen Feind gilt das Eigentum ewig.)


(LUẬTGIA ĐÌNH - FAMILY LAW)

1.

Nếumột đứa trẻ sinh ra với một hình hài dị dạng (addeformitatem/with a deformity/ein offensichtlich verstümmeltes Kind),đứa trẻ đó sẽ bị giết.

(Đối chiếu:

- Tiếng la tinh:

Cito necatus insignis ad deformitatem puer esto.

- Tiếng Anh:

If a child is born with a deformity he shall be killed.

- Tiếng Đức

Ein offensichtlich verstümmeltes Kind mussumgehend getötet werden).

2.

Nếu người cha bán con làm nô lệ đến ba lần (sell someone into slavery: nghĩa cổ đưa/ bánđi làm nô lệ khổ sai có điều kiện, không phải vĩnh viễn), người con đó sẽ được tự do khỏi người chacủa mình.

(Đối chiếu:

- Tiếng la tinh:

Si pater filium ter venum duit, filius apatre liber esto.

- Tiếng Anh:

If a father sells his son into slavery three times, the son shallbe free of his father.

- Tiếng Đức:

Verkauft ein Vater seinen Sohn drei mal indie Sklaverei, so soll der Sohn frei von seinem Vater sein).

 

BẢNG V

(THỪA KẾ - INHERITANCE)

1.

Nếu một người qua đời không để lại di chúc màcũng không có người thừa kế theo luật, thì người đàn ông tiếp theo thuộc họhàng gần nhất sẽ hưởng thừa kế. Nếu không có người đàn ông kế tiếp thuộchọ hàng gần nhất, những người đàn ông thuộc dòng tộc còn lại sẽ được hưởngthừa kế.

(Đối chiếu:

- Tiếng la tinh

Si intestato moritur, cui suus heres necescit, adgnatus proximus familiam habeto. Si adgnatus nec escit, gentilesfamiliam habento.

- Tiếng Anh:

If a person dies intestate without heirs, the nearest kinsman shall inherit. If there is no near kinsmen, his clansmen shallinherit.

- Tiếng Đức:

Stirbt eine Person ohne Testament und ohneErben, soll der nächste männliche Verwandte in das Erbe eintreten. Existiertkein naher männlicher Verwandter, sollen die Stammesmänner erben.

2.

Nếu một người bị điên, thì người đàn ông tiếptheo thuộc họ hàng gần nhất của người đósẽ có quyền đối với tài sản của anh ta.

(Đối chiếu:

- Tiếng la tinh

Si furiosus escit, adgnatum gentiliumque ineo pecuniaque eius potestas esto.

- Tiếng Anh :

If someone goes mad, his nearest kinsman shall haveauthority over his property.

- Tiếng Đức:

Wird jemand geisteskrank, soll der nächstemännliche Verwandte die Verfügungsbefugnis über dessen Besitz haben).


(TÀI SẢN - PROPERTY)

1.

Nếu một người làm một giao kèo hoặc chuyểnnhượng và thông báo điều đó bằng lời nói, thì kể từ thời điểm đó quyền lợi đượcxác lập.

(Đối chiếu:

- Tiếng la tinh

Cum nexum faciet mancipiumque, uti lingua nuncupassit, ita iusesto.

- Tiếng Anh:

When someone makes bond or conveyance and announces it orally,right shall be given.

- Tiếng Đức:

Verpflichtet sich oder manzipiert jemandmündlich, soll dies rechtsgültig sein.

2.

Không ai được di dời cột xà nhà hoặc cộtcây nho làm rượu trong vườn.

(Đối chiếu:

- Tiếng la tinh :

Tignum iunctum aedibus vineave sei concapitne solvito.

- Tiếng Anh:

No one has the right to remove beams from buildings or vineyards.

- Tiếng Đức:

Niemand darf Balken von Gebäuden oderWeingärten entfernen.

 

BẢNG VII

(LIÊN QUAN ĐẾN BẤT ĐỘNG SẢN - REAL PROPERTY)

1.

Một người chủ tài sản phải làm một con đườngđể đi lại (nếu tồn tại một quyền vớilối đi -right-of-way); nếu người chủ từ chối không làm, khách qua đường vẫncó quyền đi qua cùng với gia súc bất cứ chỗ nào mà họ phải đi qua.

(Đối chiếu:

- Tiếng la tinh

Viam muniunto ni sam delapidassint, qua volet iumento agito.

- Tiếng Anh:

build a road ;if they become dilapidated, passersby can drive their beasts where ever theywant.

- Tiếng Đức:

Baue Straßen; werden sie vernachlässigt,können Straßenbenutzer ihr Vieh treiben wo immer sie wollen).

2.

Nếu đường ống nước mưa từ một ngôi nhà (thuộc tài sản của một người nào đó) gây thiệt hại <…>, thẩm phán sẽ phán quyếtviệc người chủ đó phải bồi thường.

(Đối chiếu:

- Tiếng la tinh

Si aqua pluvia nocet… iubetur ex arbitriocoerceri.

- Tiếng Anh:

If runoff does damage..., he shallbe made to fix it by the judge.

- Tiếng Đức:

Wenn Regenwasser schadet ... soll er vomRichter dazu verurteilt werden, den Schaden zu beheben.


(VI PHẠM NGHĨA VỤ NGOÀI HỢP ĐỒNG - TORTS)

1.

Những ai mà hát một bài hát tội lỗi (bài hát này được dịch bởi Cicero như một sựphỉ báng, ở thành phố của thánh thần)…

(Đối chiếu:

- Tiếng la tinh :

Qui malum carmen incantassit…

- Tiếng Anh:

Those who have incanted an "evil song"... (interpretedby Cicero as slander, in City of God)…

- Tiếng Đức:

Wer einen bösen Fluch ausgesprochen hat ...

2.

Nếu ai gây thương tích làm tàn tật người khácvà không bồi thường, thì việc trả thù ngang bằng (retaliation/gleiche Vergeltung: trả nợ máu) là hợp pháp.

(Đối chiếu:

- Tiếng la tinh

Si membrum rupsit, ni cum eo pacit, talio andesto.

- Tiếng Anh:

If one has maimed another and does not buy his peace, there beretaliation in kind.

- Tiếng Đức:

Wenn jemand einen anderen verstümmelt, undnicht Genugtuung leistet, ist gleiche Vergeltung gerechtfertigt.

3.

Bất cứ ai gây thương tích mà làm gẫy xươngcủa người khác phải trả 300 đồng xettec(sesterces: tiền cổ La Mã); đối với một nô lệ là 150 xettec; nếu thương tật nhẹ,phải trả 25 xettec.

(Đối chiếu:

- Tiếng la tinh

Manu fustive si os fregit libero, CCC, siservo, CL poenam subito si iniuriam faxsit, viginti quinque poenae sunto.

- Tiếng Anh:

Someone who breaks another"s bone must pay 300 sesterces; for aslave, 150; if he has done simple harm against another, 25.

4.

Aiđó mà làm hại đến vụ mùa của người khác bằng một câu thần chú…

(Đối chiếu:

- Tiếng la tinh

Qui fruges excantassit… neve alienam segetempellexeris...

- Tiếng Anh:

Someone who kills crops with a spell, <...> or another"s corn…

- Tiếng Đức:

Jemand der das Getreide zerstreut <...> odereines anderen Korn...

5.

Nếu người đỡ đầu mà lừa dối người đượcđỡ đầu, thì người đỡ đầu đó sẽ bị mất quyền.

(Đối chiếu:

- Tiếng la tinh

Patronus si clienti fraudem fecerit, saceresto.

- Tiếng Anh:

If a patron defrauds his client, let him be outlawed.

- Tiếng Đức:

Wenn ein Patron seinen Klienten betrügt, solldieser rechtlos sein.

6.

Nếumột người được triệu tập làm nhân chứng mà không đưa ra được chứng cứ, thìanh ta sẽ bị coi là không thành thật và không được tiếp tục làm chứng.

(Đối chiếu:

- Tiếng la tinh

Qui se sierit testarier libripensve fuerit,ni testimonium fatiatur, inprobus intestabilisque esto.

- Tiếng Anh:

If one has been called to witness, unless he gives his testimony,let him be dishonoured and incapable of further testimony.

- Tiếng Đức:

Wird jemand als Zeuge berufen, soll er, wenner nicht aussagt, entehrt sein und unfähig weiter auszusagen.

7.

Nếu một vật tuột khỏi tay không mục tiêu mộtngười nào đó và gây thiệt hại, thì người đó phải bồi thường cho người bị hạimột con cừu đực.

(Đối chiếu:

- Tiếng la tinh

Si telum manu fugit magis quam iecit, arietemsubicito.

- Tiếng Anh:

If an object flies unaimed from your hand rather than aimed , you will owe a ram.

- Tiếng Đức:

Fliegt eine Waffe ungezielt aus deiner Hand,schuldest du einen Widder).

 

BẢNG IX

 

4. Thẩm phán sẽ bị xử tử hình nếu có bằngchứng về việc phạm tội nhận hối lộ.

5. Tội phản loạn: Bất cứ ai làm phản hoặctham gia với tư cách là thành viên của nhóm phản động phải chịu hình phạt tửhình.

6. Cấm xử tử hình một người mà chưa thông quaxét xử.

(Đối chiếu:

- Tiếng la tinh

Privilegia ne irroganto.

- Tiếng Anh:

4. The penalty shall be death for a judge or arbiter legallyappointed who has been found guilty of receiving a bribe for giving a decision.

5. Treason: he who shall have roused up a public enemy or handedover a citizen to a public enemy must suffer capital punishment.

6. Putting to death of any man, whosoever he might be unconvicted,is forbidden.

- Tiếng Đức:

4. Wird ein offiziell ernannter Richter oderSchiedsmann der Annahme einer Bestechung für eine Entscheidung für schuldigbefunden, ist die Strafe der Tod.

5. Hochverrat: wer einem Staatsfeind Beihilfeleistet oder einen Bürger einem Staatsfeind übergibt, wird mit dem Todebestraft.

6. Das Töten egal welcher Person, wofür auchimmer sie verurteilt wurde, ist verboten).

 

BẢNG X

(QUI ĐỊNH VỀ TANG LỄ - FUNERAL REGULATIONS)

1.

Không có người quá cố nào được hỏa táng hoặcđược chôn ở trong thành phố.

(Đối chiếu:

- Tiếng la tinh

Hominem mortuum in urbe ne sepelito neve urito.

- Tiếng Anh:

No dead man may be cremated nor buried in the City.

- Tiếng Đức:

Tote dürfen in der Stadt weder eingeäschertnoch begraben werden).

2.

Nếu người thắng cuộc dành được một phầnthưởng hoặc nô lệ hoặc động vật nuôi,…

(Đối chiếu:

- Tiếng la tinh

Qui coronam parit ipse pecuniave eius honorisvirtutisve ergo arduitur ei…

- Tiếng Anh:

When a man wins a crown,or his slave or cattle win a crown for him,…

- Tiếng Đức:

Gewinnt jemand einen Preis, oder sein Sklaveoder Vieh für ihn, ...).

3.

Không ai được phép bỏ vàng vào dàn hỏa táng.Ngoại trừ trường hợp nếu răng của người chết bằng vàng được chôn hoặc thiêucùng.

(Đối chiếu:

- Tiếng la tinh

Neve aurum addito. At cui auro dentes iunctiescunt. Ast in cum illo sepeliet uretve, se fraude esto.

- Tiếng Anh:

No one must add gold to a funeral pyre. But if his teeth are heldtogether with gold, and are buried or burnt with him, it shall bedisconsidered.

- Tiếng Đức:

Gold darf nicht auf dem Scheiterhaufenverbrannt werden. Werden aber die Zähne mit Gold zusammengehalten, und mit ihmbegraben oder verbrannt, soll es straflos sein.

 

BẢNG XI

(HÔN NHÂN - MARRIAGE)

Cấm kết hôn giữa người bình dân và quítộc. Đàn ông phục vụ quân đội không được phép kết hôn cho đến khi việc huấnluyện kết thúc.

(Đối chiếu:

- Tiếng la tinh

Conubia plebi cum patribus sanxerunt.

- Tiếng Anh:

Marriages between plebeians and patricians are prohibited. Men inthe army may not wed until training is complete.

Xem thêm:
Các Bài Giảng Pháp Luân Công Của Ông Lý Hồng Chí, Chuyển Pháp Luân

- Tiếng Đức:

Ehen zwischen Plebejern und Patriziern sindverboten. Männer der Armee dürfen nicht heiraten, bis die Ausbildung vorbeiist).